SJ Company - шаблон joomla Форекс

CÁC HỌC PHẦN BỘ MÔN PHỤ TRÁCH

1. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1

SH01002

Vi sinh vật đại cương

2

2

SH02008

Sinh thái vi sinh vật

2

3

SH02010

Miễn dịch học cơ sở

2

4

SH03012

Công nghệ vi sinh

3

5

SH03013

Thực hành công nghệ vi sinh

1

6

SH03010

Công nghệ protein-enzyme

3

7

SH03011

Thực hành công nghệ protein-enzyme

1

8

SH03061

Virus học

2

9

SH03057

Chuyên đề trong CNSH

2

10

SH03055

Công nghệ sinh học nấm ăn nấm dược liệu

2

11

SH03053

Công nghệ sinh học môi trường

2

 

 2. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC CHẤT LƯỢNG CAO

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1

SHE01002

Vi sinh vật đại cương

2

2

SHE02008

Sinh thái vi sinh vật

2

3

SHE02010

Miễn dịch học cơ sở

2

4

SHE03012

Công nghệ vi sinh

3

5

SHE03013

Thực hành công nghệ vi sinh

1

6

SHE03010

Công nghệ protein-enzyme

3

7

SHE03011

Thực hành công nghệ protein-enzyme

1

8

SHE03061

Virus học

2

9

SHE03057

Chuyên đề trong CNSH

2

10

SHE03055

Công nghệ sinh học nấm ăn nấm dược liệu

2

11

SHE03053

Công nghệ sinh học môi trường

2

 

3. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC NẤM ĂN NẤM DƯỢC LIỆU (POHE)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1

PSH03018

Công nghệ sinh học môi trường

2

2

PSH03015

Công nghệ xử lý phế phụ phẩm trong sản xuất nấm

2

3

PSH03010

Công nghệ protein - enzyme

3

4

PSH03012

Công nghệ vi sinh

2

5

PSH03021

Miễn dịch học cơ sở

2

6

PSH03027

Vi sinh vật ứng dụng trong sản xuất nấm

2

7

PSH01002

Sinh học vi sinh vật

2

8

PSH03007

Nhập môn Công nghệ Sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

1

9

PSH01004

Nấm học đại cương

2

10

PSH03026

Nấm và thực phẩm chức năng

2

11

PSH02007

Sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

2

12

PSH03003

Công nghệ nuôi trồng nấm ăn và nấm dược liệu

3

13

PSH03006

Công nghệ sau thu hoạch nấm ăn và nấm dược liệu

2

14

PSH03029

Độc tố học nấm

2

15

PSH03014

Quản lý sâu bệnh hại nấm ăn và nấm dược liệu

2

16

PSH03001

Nguyên lý chọn tạo và Công nghệ sản xuất giống nấm

3

17

PSH03002

Thực hành công nghệ sản xuất giống nấm

1

18

PSH03004

Thực hành công nghệ nuôi trồng nấm ăn

1

19

PSH03005

Thực hành công nghệ nuôi trồng nấm dược liệu

1

20

PSH03011

Thực hành công nghệ protein-enzyme

1

21

PSH03013

Thực hành công nghệ vi sinh

1

 

4. ĐÀO TẠO THẠC SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1

SH07014

Vi sinh vật học môi trường

2

2

SH07015

Di truyền phân tử vi sinh vật

2

3

SH07016

Vi sinh vật học thực phẩm

2

4

SH07017

Công nghệ lên men

2

5

SH07018

Công nghệ sinh học nấm men

2

6

SH07020

Vi sinh vật gây bệnh

2