SJ Company - шаблон joomla Форекс

Đào tạo đại học

Xem tiếp...
Xem tiếp...

NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH 1: CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH 2: CÔNG NGHỆ SINH HỌC DẠY BẰNG TIẾNG ANH (CNSH CHẤT LƯỢNG CAO)

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chương trình

Mục tiêu chung:

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức và kỹ năng về công nghệ sinh học; có ý thức và khả năng nâng cao kiến thức chuyên môn đáp ứng được yêu cầu công việc; có đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động, sáng tạo; và khả năng hội nhập quốc tế.

Mục tiêu (MT) cụ thể:

MT1: Có được việc làm trong lĩnh vực CNSH tại cơ quan công lập, doanh nghiệp và tổ chức sử dụng các kiến thức và kỹ năng thu nhận được từ chương trình đào tạo;

MT2: Đóng góp vào những tiến bộ của khoa học và quản lý sản xuất; sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát hiện và giải quyết vấn đề mới;

MT3: Không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; Phát triển sự nghiệp để trở thành chuyên gia, nhà quản lý, lãnh đạo; quản lý chương trình và hướng dẫn người khác thực hiện nhiệm vụ chuyên môn;

MT4: Trở thành công dân có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt, yêu nghề, năng động và sáng tạo.

2. Định hướng và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Lĩnh vực nghề nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học có thể công tác trong các vị trí, lĩnh vực và đơn vị sau:

* Vị trí làm việc:

– Nghiên cứu viên;

– Giảng viên, giáo viên;

– Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm;

– Nhân viên phát triển sản phẩm;

– Chuyên viên quản lý khoa học và công nghệ;

– Nhân viên kinh doanh các sản phẩm và thiết bị, vật tư CNSH;

– Tự khởi nghiệp.

Lĩnh vực và đơn vị công tác:

– Lĩnh vực Nông – Lâm – Ngư, khoa học sự sống: chọn giống, trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, nuôi trồng thuỷ sản, bảo quản chế biến nông sản và thực phẩm, môi trường, hóa sinh, phân tích và kiểm định sinh vật;

– Lĩnh vực Y tế: các trung tâm phân tích, xét nghiệm, chẩn đoán, hỗ trợ sinh sản…;

– Lĩnh vực Giáo dục & Đào tạo, nghiên cứu khoa học: các trường đại học, cao đẳng, các viện nghiên cứu, bệnh viện;

– Lĩnh vực kinh doanh: các nhà máy, xí nghiệp, các cơ quan quản lý chất lượng, kiểm định tại các đơn vị sản xuất có liên quan đến CNSH;

– Làm việc tại các cơ quan quản lý có liên quan tới sinh học và công nghệ sinh học như các cơ quan công an, quân đội và các cơ quan Chính phủ.

3. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học có thể tiếp tục theo học các bậc sau đại học trong và ngoài nước trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Khoa học Cây trồng, Khoa học Vật nuôi, Công nghệ Thực phẩm, Bảo quản Chế biến, Môi trường, Y sinh–dược học.

4. Cấu trúc và nội dung chương trình

Cấu trúc chung của chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học

Khối kiến thức

Chương trình 1

Chương trình 2

Tổng số tín chỉ

Tỷ lệ (%)

Tổng số tín chỉ

Tỷ lệ (%)

Đại cương

40

30.8

64

41

Cơ sở ngành

30

23.1

30

19.2

Chuyên ngành

60

46.1

62

39.8

Tổng số tín chỉ bắt buộc

116

 

142

 

Tổng số tín chỉ 
tự chọn tối thiểu

14

 

14

 

Tổng số tín chỉ của 
chương trình đào tạo

130

100

156

100

 

TT

Năm

Mã 
HP

Tên HP

Tên HP Tiếng Anh

Chương trình 1

Chương trình 2

HP tiên quyết 
(chữ đậm)/
Học phần 
song hành

Mã HP 
tiên quyết (chữ đậm)/ Học phần 
song hành

Tổng số tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BB/

TC

Tổng số tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BB/

TC

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

37

3

 

64

60

4

     

1

1

ML01001

Những nguyên lý 

cơ bản của 

CNMLN 1

Principles of 

Marxism 
and Leninism 1

2

2.0

0.0

BB

           

2

1

ML01002

Nguyên lý 
cơ bản của

 CNMLN 2

Principles of 

Marxism 
and Leninism 2

3

3.0

0.0

BB

           

3

2

ML01004

Đường lối 
cách mạng của Đảng Cộng sản 

Việt Nam

Revolutionary 

Guideline of 

Vietnamese

 Communist Party

3

3.0

0.0

BB

           

4

2

ML01005

Tư tưởng HCM

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

BB

           

5

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

BB

       

Tiếng Anh 0

SN00011

6

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

BB

       

Tiếng Anh 1

SN01032

7

1

MT01001

Hóa học
đại cương

Fudamentals of 

Chemistry

2

1.5

0.5

BB

           

8

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1.5

0.5

BB

           

9

2

MT01004

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

2

1.5

0.5

BB

           

10

1

TH01007

Xác suất 
thống kê

Probability and Statistics

3

3.0

0.0

BB

           

11

1

TH01009

Tin học 
đại cương

Introdution to Informatics

2

1.5

0.5

BB

           

12

1

CP02005

Hóa sinh
đại cương

Introduction to Psychology

2

2.0

0.0

BB

           

13

1

ML01009

Pháp luật 
đại cương

Introduction to Laws

2

2.0

0.0

BB

           

14

1

SH01001

Sinh học 
đại cương

General Biology

2

1.5

0.5

BB

           

15

1

SH01002

Vi sinh vật 
đại cương

General Microbiology

2

1.5

0.5

BB

           

16

1

SH01004

Di truyền học 
đại cương

General Genetics

3

3.0

0.0

BB

           

17

1

SH01005

Sinh học 
phân tử 1

Molecular Biology I

2

2.0

0.0

BB

       

Thưc hành SHPT1

SH02006

18

2

MLE01001

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

Principles of Marxism 
and Leninism 1

       

2

2.0

0.0

BB

   

19

2

MLE01002

Nguyên lý 
cơ bản của CNMLN 2

Principles of Marxism 
and Leninism 2

       

3

3.0

0.0

BB

   

20

4

MLE01004

Đường lối 
cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary 
Guideline of Vietnamese 
Communist Party

       

3

3.0

0.0

BB

   

21

3

MLE01005

Tư tưởng HCM

Ho Chi Minh Ideology

       

2

2.0

0.0

BB

   

22

1

SNE01010

Tiếng Anh 
nghe và nói 1

English Speaking 
and Listening 1

       

9

8.0

1,0

BB

   

23

1

SNE01011

Tiếng Anh 
đọc viết 1

English Reading 1

       

8

8.0

0.0

BB

   

24

1

SNE01012

Tiếng Anh 
nghe và nói 2

English Speaking 
and Listening 2

       

7

6.0

1.0

BB

   

25

1

SNE01013

Tiếng Anh 
đọc và viết 2

English Reading 2

       

6

6.0

0.0

BB

   

26

2

MTE01006

Hóa học
đại cương

Fudamentals of Chemistry

       

2

1.5

0.5

BB

   

27

2

MTE01007

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

       

2

1.5

0.5

BB

   

28

3

MTE01005

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

       

2

1.5

0.5

BB

   

29

2

THE01007

Xác suất 
thống kê

Probability and Statistics

       

3

3.0

0.0

BB

   

30

2

THE01009

Tin học 
đại cương

Introdution to Informatics

       

2

1.5

0.5

BB

   

31

2

CPE02005

Hóa sinh 
đại cương

Introduction to Psychology

       

2

2.0

0.0

BB

   

32

2

MLE01009

Pháp luật
đại cương

Introduction to Laws

       

2

2.0

0.0

BB

   

33

2

SHE01001

Sinh học 
đại cương

General Biology

       

2

1.5

0.5

BB

   

34

2

SHE01002

Vi sinh vật 
đại cương

General Microbiology

       

2

1.5

0.5

BB

   

35

2

SHE01004

Di truyền học 
đại cương

General Genetics

       

3

3.0

0.0

BB

   

36

2

SHE01005

Sinh học 
phân tử 1

Molecular Biology I

       

2

2.0

0.0

BB

Thưc hành SHPT1

SH02006

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

30

26

4

 

30

26

4

     

37

2

SH02002

Sinh học người và động vật

Biology of 
Human and Animal

3

3.0

0.0

BB

           

38

1

SH02003

Sinh học tế bào

Cell Biology

2

2.0

0.0

BB

           

39

1

SH02006

Thưc hành 
SHPT 1

Molecular Biology I Lab.

1

0.0

1.0

BB

       

Sinh học 
phân tử 1

SH01005

40

2

SH02009

Tiến hóa & 
đa dạng sinh học

Evolution and biodiversity

3

2.0

1.0

BB

           

41

2

SH02011

Miễn dịch học
cơ sở

Fundamental immunology

2

2.0

0.0

BB

       

Vi sinh vật 
đại cương

SH01002

42

2

SH02008

Sinh thái VSV

Microbial Biology

2

2.0

0.0

BB

           

43

1

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2.0

1.0

BB

           

44

2

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2.0

1.0

BB

           

45

3

KT02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of Economics

3

3.0

0.0

BB

           

46

3

KQ03111

Quản trị
kinh doanh 
nông nghiệp

Agribusiness Management

2

2.0

0.0

BB

           

47

2

MT02038

Môi trường và 
con người

Man and Environment

2

2.0

0.0

BB

           

48

3

SH03064

Sinh học phát triển động vật

Animal 
Developmental Biology

2

2.0

0.0

TC

           

49

3

SH03065

Sinh học phát triển thực vật

Plant 
developmental biology

2

2.0

0.0

TC

           

50

3

NH02005

Phương pháp 
thí nghiệm

Experimental Methods

2

1.5

0.5

TC

           

51

3

RQ02001

Nguyên lý 
trồng trọt

Principle of 
Crop Production

2

1.5

0.5

TC

           

52

3

NH02038

Bệnh cây 
đại cương

Introduction to 
Plant Pathology

2

1.5

0.5

TC

           

53

3

NH02037

Côn trùng 
đại cương

General Entomology

2

1.5

0.5

TC

           

54

3

CN01007

Nhập môn 
chăn nuôi

Introductory 
animal production

2

1.5

0.5

TC

           

55

2

SHE02008

Sinh thái VSV

General Biochemistry

       

2

2.0

0.0

BB

   

56

3

SHE02002

Sinh học người 
và động vật

Biology of Human 
and Animal

       

3

3.0

0.0

BB

   

57

2

SHE02003

Sinh học tế bào

Cell Biology

       

2

2.0

0.0

BB

   

58

2

SHE02006

Thưc hành 
SHPT 1

Molecular Biology I Lab.

       

1

0.0

1.0

BB

Sinh học 
phân tử 1

SHE01005

59

3

SHE02009

Tiến hóa & 
đa dạng sinh học

Evolution and biodiversity

       

3

2.0

1.0

BB

   

60

3

SHE02011

Miễn dịch học
cơ sở

Fundamental immunology

       

2

2.0

0.0

BB

Vi sinh vật 
đại cương

SHE01002

61

2

NHE02001

Thực vật học

Botany

       

3

2.0

1.0

BB

   

62

3

NHE02006

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

       

3

2.0

1.0

BB

   

63

3

KTE02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of Economics

       

3

3.0

0.0

BB

   

64

4

KQE03111

Quản trị
kinh doanh 
nông nghiệp

Agribusiness Management

       

2

2.0

0.0

BB

   

65

4

MTE02038

Môi trường và 
con người

Man and Environment

       

2

2.0

0.0

BB

   

66

3

SHE03064

Sinh học phát triển động vật

Animal 
Developmental Biology

       

2

2.0

0.0

TC

   

67

3

SHE03065

Sinh học phát triển thực vật

Plant 
developmental biology

       

2

2.0

0.0

TC

   

68

3

NHE02005

Phương pháp 
thí nghiệm

Experimental Methods

       

2

1.5

0.5

TC

   

69

3

SHE03066

Nguyên lý 
trồng trọt

Principle of 
Crop Production

       

2

1.5

0.5

TC

   

70

3

NHE02038

Bệnh cây 
đại cương

Introduction to 
Plant Pathology

       

2

1.5

0.5

TC

   

71

3

NHE02037

Côn trùng 
đại cương

General Entomology

       

2

1.5

0.5

TC

   

72

3

CNE01007

Nhập môn 
chăn nuôi

Introductory 
animal production

       

2

1.5

0.5

TC

   

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

60

31

29

 

62

33

29

     

73

2

SH03001

Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ SH

English for Biotechnology

2

2.0

0.0

BB

           

74

2

SH03004

Sinh học 
phân tử 2

Molecular Biology II

2

2.0

0.0

BB

       

Sinh học 
phân tử 1

SH01005

75

4

SH03005

Tin sinh học 
ứng dụng

Bioinformatic

3

2.0

1.0

BB

           

76

4

SH03006

Công nghệ 
tế bào động vật

Animal Cell Technology

3

3.0

0.0

BB

       

Sinh học 

người và 

động vật

SH02002

77

4

SH03007

Thực hành 
công nghệ 
tế bào động vật

Animal Cell 
Technology Laboratory

1

0.0

1.0

BB

       

Công nghệ 

tế bào động vật

SH03006

78

2

SH03008

Kỹ thuật 
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

Genetic engineering – principles and applications

3

3.0

0.0

BB

       

Sinh học 
phân tử 1

SH02005

79

2

SH03009

TH kỹ thuật 
di truyền

Genetic engineering lab

1

0.0

1.0

BB

       

Kỹ thuật 
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SH03008

80

3

SH03010

Công nghệ 
protein – enzyme

Protein – Enzyme technology

3

3.0

0.0

BB

       

Sinh học 
phân tử 2

SH03004

81

3

SH03011

Thực hành 
công nghệ 
protein – enzyme

Protein – Enzyme technology Lab

1

0.0

1.0

BB

       

Công nghệ protein – enzyme

SH03010

82

3

SH03012

Công nghệ 
vi sinh

Microbial Biotechnology

3

3.0

0.0

BB

       

Vi sinh vật 
đại cương

SH01002

83

3

SH03013

Thực hành công nghệ vi sinh

Microbial Biotechnology

1

0.0

1.0

BB

       

Công nghệ 
vi sinh

SH03012

84

3

SH03014

Công nghệ 
nuôi cấy mô và 
TB thực vật

Plant cell and tissue 
culture technology

3

3.0

0.0

BB

       

Sinh học 
đại cương

SH01001

85

3

SH03015

Thực hành CN nuôi cấy mô và 
tế bào thực vật

Plant cell and tissue 
culture techniques lab

1

0.0

1.0

BB

       

Công nghệ 
nuôi cấy mô và TB thực vật

SH03014

86

3

SH04001

Thực tập 
nghề nghiệp 1

Professional Internship 1

5

0.0

5.0

BB

           

87

3

SH04002

Thực tập 
nghề nghiệp 2

Professional Internship 2

8

0.0

8.0

BB

           

88

4

SH03050

Công nghệ 
tế bào gốc

Stem Cell Technology

2

2.0

0.0

TC

       

Sinh học người và động vật

SH02002

89

3

SH03051

CNSH 
trong chọn tạo 
giống cây trồng

Biotechnology 
in plant breeding

2

2.0

0.0

TC

       

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SH03008

90

2

SH03068

Thực hành CNSH trong 
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in 
plant breeding lab

1

0.0

1.0

TC

           

91

4

SH03052

CNSH trong 
chọn tạo giống động vật

Biotechnology in 
animal breeding

2

2.0

0.0

TC

       

Di truyền học 
đại cương

SH02004

92

4

SH03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental biotechnology

2

2.0

0.0

TC

           

93

4

SH03054

An toàn sinh học

Biosafety

2

2.0

0.0

TC

           

94

4

SH03055

Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

Biotechnology of edible and medicinal mushrooms

3

2

1

TC

       

Vi sinh vật 
đại cương

SH01002

95

4

SH03056

Seminar

Seminar

1

0.0

1.0

TC

           

96

4

SH03057

Chuyên đề 
trong CNSH

Current topics 
in biotechnology

2

2.0

0.0

TC

           

97

4

SH03058

Nông nghiệp 
công nghệ cao

Hi–tech in Agriculture

2

2.0

0.0

TC

           

98

4

SH03059

Công nghệ 
sinh học Nano Nguyên lý và 
Ứng dụng

Nanobiotechnology Principles and applications

2

2.0

0.0

TC

           

99

3

SH03060

Chẩn đoán 
phân tử và 
liệu pháp gen

Molecular Diagnostics 
and Gene Therapy

2

2.0

0.0

TC

       

Sinh học 
phân tử I

SH02005

100

3

SH03061

Virus học

Virology

2

1.5

0.5

TC

       

Vi sinh vật 
đại cương

SH01002

101

4

SH03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

Intellectual Property in Biotechnology

2

2.0

0.0

TC

           

102

4

SH03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

Natural compounds

2

2.0

0.0

TC

       

Hóa sinh 
đại cương

CP02005

103

3

NH03046

Nguyên lý 
và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

Principles and methods 
of Plant breeding

2

1.5

0.5

TC

           

104

4

SH04999

Khóa luận 
tốt nghiệp

Graduation thesis

10

0

10

BB

       

Thực tập 
nghề nghiệp 2

SH04002

105

2

SHE03001

Tiếng Anh chuyên ngành CNSH

English for Biotechnology

       

4

4.0

0.0

BB

   

106

3

SHE03004

Sinh học 
phân tử 2

Molecular Biology II

       

2

2.0

0.0

BB

Sinh học 
phân tử 1

SHE01005

107

4

SHE03005

Tin sinh học 
ứng dụng

Bioinformatic

       

3

2.0

1.0

BB

   

108

3

SHE04006

Công nghệ 
tế bào động vật

Animal Cell Technology

       

3

3.0

0.0

BB

   

109

3

SHE04007

Thực hành 
công nghệ tế bào động vật

Animal Cell Technology Laboratory

       

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ 
tế bào động vật

SHE04006

110

3

SHE04008

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

Genetic engineering – principles and applications

       

3

3.0

0.0

BB

Sinh học 
phân tử 1

SHE01005

111

3

SHE04009

Thực hành kỹ thuật di truyền

Genetic engineering lab

       

1

0.0

1.0

BB

Kỹ thuật 
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SHE04008

112

4

SHE03010

Công nghệ 
protein – enzyme

Protein – Enzyme technology

       

3

3.0

0.0

BB

Sinh học 
phân tử 2

SHE03004

113

4

SHE03011

Thực hành 
công nghệ 
protein – enzyme

Protein – Enzyme technology Lab

       

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ protein – enzyme

SHE03010

114

3

SHE04012

Công nghệ 
vi sinh

Microbial Biotechnology

       

3

3.0

0.0

BB

Vi sinh vật 
đại cương

SHE01003

115

3

SHE04013

Thực hành 
công nghệ vi sinh

Microbial Biotechnology

       

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ 
vi sinh

SHE04012

116

4

SHE04014

Công nghệ 
nuôi cấy mô và TB thực vật

Plant cell and tissue 
culture technology

       

3

3.0

0.0

BB

Sinh học 
đại cương

SHE01001

117

4

SHE04015

Thực hành CN nuôi cấy mô và 
tế bào thực vật

Plant cell and tissue 
culture techniques lab

       

1

0.0

1.0

BB

Công nghệ 
nuôi cấy mô và TB thực vật

SHE04014

118

3

SHE04001

Thực tập 
nghề nghiệp 1

Professional Internship 1

       

5

0.0

5.0

BB

   

119

4

SHE04002

Thực tập 
nghề nghiệp 2

Professional Internship 2

       

8

0.0

8.0

BB

   

120

4

SHE03050

Công nghệ 
tế bào gốc

Stem Cell Technology

       

2

2.0

0.0

TC

Sinh học người và động vật

SHE02002

121

4

SHE03051

CNSH trong 
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in 
plant breeding

       

2

2.0

0.0

TC

Kỹ thuật 
di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

SHE04008

122

4

SHE03068

Thực hành CNSH trong 
chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in 
plant breeding lab

       

1

0.0

1.0

TC

CNSH trong 
chọn tạo giống cây trồng

SHE03051

123

4

SHE03052

CNSH trong 
chọn tạo giống động vật

Biotechnology in 
animal breeding

       

2

2.0

0.0

TC

Di truyền học 
đại cương

SHE01004

124

4

SHE03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental biotechnology

       

2

2.0

0.0

TC

   

125

4

SHE03054

An toàn sinh học

Biosafety

       

2

2.0

0.0

TC

   

126

4

SHE03055

CNSH 
nấm ăn và 
nấm dược liệu

Biotechnology of edible and medicinal mushrooms

       

3

2.0

1.0

TC

Vi sinh vật 
đại cương

SHE01002

127

4

SHE03056

Seminar

Seminar

       

1

1.0

0.0

TC

   

128

4

SHE03057

Chuyên đề 
trong CNSH

Current topics 
in biotechnology

       

2

2.0

0.0

TC

   

129

4

SHE03058

Nông nghiệp 
công nghệ cao

Hi–tech in Agriculture

       

2

2.0

0.0

TC

   

130

4

SHE03059

Công nghệ 
sinh học Nano Nguyên lý và 
Ứng dụng

Nanobiotechnology Principles and applications

       

2

2.0

0.0

TC

   

131

4

SHE03060

Chẩn đoán 
phân tử và 
liệu pháp gen

Molecular Diagnostics 
and Gene Therapy

       

2

2.0

0.0

TC

Sinh học 
phân tử I

SHE01005

132

4

SHE03061

Virus học

Virology

       

2

1.5

0.5

TC

Vi sinh vật 
đại cương

SHE01002

133

4

SHE03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

Intellectual Property 
in Biotechnology

       

2

2.0

0.0

TC

   

134

4

SHE03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

Natural compounds

       

2

2.0

0.0

TC

Hóa sinh 
đại cương

CPE02005

135

4

NHE03046

Nguyên lý 
và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

Principles and methods 
of Plant breeding

       

2

1.5

0.5

TC

   

136

5

SHE04999

Khóa luận 
tốt nghiệp

Graduation thesis

       

10

0

10

BB

Thực tập 
nghề nghiệp 2

SHE04002

Ghi chú: TC = Tín chỉ; LT = Lý thuyết; TH = Thực hành; BB= Bắt buộc; TC = Tự chọn

 

* Học phần kỹ năng mềm

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

BB/TC

KN01001

Kỹ năng giao tiếp

2

TC

KN01002

Kỹ năng lãnh đạo

2

TC

KN01003

Kỹ năng quản lý bản thân

2

TC

KN01004

Kỹ năng tìm kiếm việc làm

2

TC

KN01005

Kỹ năng làm việc nhóm

2

TC

KN01006

Kỹ năng hội nhập

2

TC

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

* Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

Nhóm 
học phần

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP 
tiên quyết

Tự chọn/

bắt buộc

Giáo dục thể chất

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

1

 

BB

GT01017

Điền kinh

1

 

TC

GT01018

Thể dục Aerobic

1

 

TC

GT01019

Bóng đá

1

 

TC

GT01020

Bóng chuyền

1

 

TC

GT01021

Bóng rổ

1

 

TC

GT01022

Cầu lông

1

 

TC

GT01023

Cờ vua

1

 

TC

GT01014

Khiêu vũ thể thao

1

 

TC

GT01015

Bơi

1

 

TC

Giáo dục quốc phòng

QS01001

Giáo dục Quốc phòng 1

3

 

BB

QS01002

Giáo dục Quốc phòng 2

2

 

BB

QS01003

Giáo dục Quốc phòng 3

3

 

BB

Tổng số

   

18

   

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

* Học phần tin học

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

BB/ TC

TH01009

Tin học đại cương

2

BB

THE01009

Tin học đại cương

2

BB

SH03005

Tin sinh học ứng dụng

3

BB

SHE03005

Tin sinh học ứng dụng

3

BB

Ghi chú: BB = Bắt buộc; TC = Tự chọn

 

5. Lộ trình học tập

LỘ TRÌNH HỌC TẬP NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Chú thích:

HP liên quan

HP song hành

HP tiên quyết

HP đại cương

HP cơ sở ngành

HP chuyên ngành

Học phần tự chọn

 
 
 

LỘ TRÌNH HỌC TẬP NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Chú thích:

HP liên quan

HP song hành

HP tiên quyết

HP đại cương

HP cơ sở ngành

HP chuyên ngành

Học phần tự chọn

 
 
 

 

6. Kế hoạch học tập dự kiến

Ghi chú: TC = Tín chỉ; LT = Lý thuyết; TH = Thực hành; BB= Bắt buộc; TC = Tự chọn

Năm thứ 1

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

Chương trình 1

Chương trình 2

Mã HP tiên quyết

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

1

MT01001

Hóa học 
đại cương

2

1.5

0.5

           

1

TH01007

Xác xuất 

thống kê

3

3.0

0.0

BB

         

1

ML01001

Những nguyên lý 
cơ bản của

 CNMLN 1

2

2.0

0.0

BB

         

1

SN00010

Tiếng Anh 
bổ trợ

1

1.0

0.0

BB

         

1

SH01001

Sinh học 
đại cương

2

1.5

0.5

BB

         

1

TH01009

Tin học 
đại cương

2

1.5

0.5

BB

         

1

SH01004

Di truyền học

 đại cương

3

3.0

0.0

BB

         

1

CP02005

Hóa sinh 
đại cương

2

2.0

0.0

BB

         

1

GT01016

GDTC 
đại cương

1

0,0

1,0

PCBB

1

0,0

1,0

PCBB

 

1

QS01001

Giáo dục 
quốc phòng 1

3

3.0

0.0

PCBB

3

3.0

0.0

PCBB

 

1

SNE01010

Tiếng Anh 

nghe và nói 1

       

9

8.0

1.0

BB

 

1

SNE01011

Tiếng Anh 

đọc và viết 1

       

8

8.0

0.0

BB

 

2

SN00011

Tiếng Anh 0

2

2.0

0.0

BB

         

2

MT01002

Hóa hữu cơ

2

1.5

0.5

BB

         

2

SH02003

Sinh học 
tế bào

2

2.0

0.0

BB

         

2

ML01009

Pháp luật 
đại cương

2

2.0

0.0

BB

         

2

SH01002

Vi sinh vật 

đại cương

2

1.5

0.5

BB

         

2

ML01002

Những nguyên lý 
cơ bản của 

CNMLN 2

3

3.0

0.0

BB

         

2

SH01005

Sinh học 

phân tử 1

2

2.0

0.0

BB

         

2

SH02006

Thực hành 

SHPT 1

1

0.0

1.0

BB

         

2

NH02001

Thực vật học

3

2.0

1.0

BB

         

2

KN010016

Kỹ năng mềm

6

0.0

6.0

BB

6

0.0

6.0

BB

 

2

GT0101723

GDTC 2 

(Lựa chọn 1

 trong 9 môn 

GT01017-

GT01023)

1

0,0

1,0

PCBB

1

0,0

1,0

PCBB

 

2

QS01002

Giáo dục 
quốc phòng 2

2

2.0

0.0

PCBB

2

2.0

0.0

PCBB

 

2

SNE01012

Tiếng Anh 

nghe và nói 2

       

7

6.0

1.0

BB

 

2

SNE01013

Tiếng Anh 

đọc và viết 2

       

6

6.0

0.0

BB

 

Tổng số tín chỉ học phần bắt buộc

30

25.5

4.5

 

30

19.0

1.0

   

Tổng số tín chỉ 
giáo dục thể chất, quốc phòng

5

5

0

 

5

5

0

   

Tổng số tín chỉ học phần tin học

2

1.5

0.5

 

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ 
học phần kỹ năng mềm

6

0

6

 

6

0

6

   

Năm thứ 2

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

Chương trình 1

Chương trình 2

Mã HP tiên quyết

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

3

SN01032

Tiếng Anh 1

3

3.0

0.0

BB

       

SN00011

3

SH02008

Sinh thái 
vi sinh vật

2

2.0

0.0

BB

         

3

SH02002

Sinh học người và ĐV

3

3.0

0.0

BB

         

3

TM01004

Hóa phân tích

2

1.5

0.5

BB

         

3

ML01005

Tư tưởng 
Hồ Chí Minh

2

2.0

0.0

BB

         

3

NH02003

Sinh lý 
thực vật

3

2.0

1.0

BB

         

3

MT02038

Môi trường và con người

2

2.0

0.0

BB

         

3

QS01003

Giáo dục 
quốc phòng 3

3

2

1

PCBB

3

2

1

PCBB

 

3

MLE01001

Những nguyên lý 
cơ bản của CNMLN 1

       

2

2

0

BB

 

3

MTE01006

Hóa học 
đại cương

       

2

1.5

0.5

BB

 

3

MLE01009

Pháp luật 
đại cương

       

2

2

0

BB

 

3

THE01007

Toán xác suất thống kê

       

3

3

0

BB

 

3

SHE01005

Sinh học phân tử 1

       

2

2

0

BB

 

3

SHE02006

Thực hành SHPT 1

       

1

0

1

BB

 

3

SHE01001

Sinh học 
đại cương

       

2

1.5

0.5

BB

 

3

SHE03001

TA chuyên ngành CNSH

       

4

4

0

BB

 

3

SHE01002

Vi sinh vật đại cương

       

2

1.5

0.5

BB

 

4

SN01033

Tiếng Anh 2

3

3.0

0.0

BB

       

SN01032

4

SH03004

Sinh học phân tử 2

2

2.0

0.0

BB

       

SH02005

4

ML01004

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3.0

0.0

BB

         

4

SH02009

Tiến hóa 
và đa dạng sinh học

3

3.0

0.0

BB

         

4

SH03001

TA chuyên ngành CNSH

2

2.0

0.0

BB

         

4

SH02011

Miễn dịch học cơ sở

2

2.0

0.0

BB

       

SH01002

4

SH03008

Kỹ thuật 
di truyền, Nguyên lý và Ứng dụng

3

3.0

0.0

BB

       

SH02005

4

SH03009

Thực hành KT di truyền

1

0.0

1.0

BB

         

4

MTE01007

Hóa hữu cơ

       

2

1.5

0.5

BB

 

4

MLE01002

Những nguyên lý 
cơ bản của CNMLN 2

       

3

3.0

0.0

BB

 

4

SHE01004

Di truyền học đại cương

       

3

3.0

0.0

BB

 

4

NHE02001

Thực vật học

       

3

2.0

1.0

BB

 

4

SHE02003

Sinh học 
tế bào

       

2

2.0

0.0

BB

 

4

CPE02005

Hóa sinh 
đại cương

       

2

1.5

0.5

BB

 

4

THE01009

Tin học 
đại cương

       

2

1.5

0.5

BB

 

4

SHE02008

Sinh thái VSV

       

2

2.0

0.0

BB

 

Tổng số tín chỉ học phần bắt buộc

34

31

3

           

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn (tự chọn tối thiểu 0 TC)

0

0

0

           

Tổng số tín chỉ 
giáo dục thể chất, quốc phòng

3

2

1

 

3

2

1

   

Tổng số tín chỉ học phần tin học

0

0

0

 

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ 
học phần kỹ năng mềm

0

0

0

 

0

0

0

   

Năm thứ 3

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

Chương trình 1

Chương trình 2

Mã HP tiên quyết

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

5

KT02003

Nguyên lý kinh tế

3

3.0

0.0

BB

         

5

SH03012

Công nghệ 
vi sinh

3

3.0

0.0

BB

       

SH01002

5

SH03013

Thực hành 
CN vi sinh

1

0.0

1.0

BB

         

5

KQ03111

Quản trị 
kinh doanh nông nghiệp

2

2.0

0.0

BB

         

5

SH04001

Thực tập 
nghề nghiệp 1

5

0.0

5.0

BB

         

5

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

2

1.5

0.5

TC

         

5

NH02037

Côn trùng 
đại cương

2

2.0

0.0

TC

         

5

NH03038

Bệnh cây 
đại cương

2

2.0

0.0

TC

         

5

RQ02001

Nguyên lý 
trồng trọt

2

1.5

0.5

TC

         

5

CN01007

Nhập môn 
chăn nuôi

2

1.5

0.5

TC

         

5

SH03064

Sinh học 
phát triển ĐV

2

2.0

0.0

TC

         

5

SH03065

Sinh học 
phát triển TV

2

2.0

0.0

TC

         

5

SHE03004

Sinh học 
phân tử 2

       

2

2.0

0.0

BB

SHE02005

5

SHE02002

Sinh học người và động vật

       

3

3.0

0.0

BB

 

5

MLE01005

Tư tưởng 
Hồ Chí Minh

       

2

2

0

BB

 

5

SHE02011

Miễn dịch học

       

2

2.0

0.0

BB

SHE01002

5

MTE01005

Hóa phân tích

       

2

1.5

0.5

BB

 

5

NHE02006

Sinh lý thực vật

       

3

2.0

1.0

BB

 

5

KTE02003

Nguyên lý kinh tế

       

3

3.0

0.0

BB

 

5

SHE02009

Tiến hóa và 
đa dạng SH

       

3

3.0

0.0

BB

 

6

SH04002

Thực tập 
nghề nghiệp 2

8

0.0

8.0

BB

         

6

SH03010

Công nghệ protein-enzyme

3

3.0

0.0

BB

       

SH03004

6

SH03011

Thực hành CN protein-enzyme

1

0.0

1.0

BB

         

6

SH03014

Công nghệ 
nuôi cấy mô và TB thực vật

3

3.0

0.0

BB

       

SH01001

6

SH03015

Thực hành CN nuôi cấy mô và tế bào thực vật

1

0.0

1.0

BB

         

6

SH03051

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

2

2.0

0.0

TC

         

6

SH03068

Thực hành CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

1

0.0

1.0

TC

         

6

SH03061

Virus học

2

1.5

0.5

TC

       

SH01002

6

NH03046

Nguyên lý 
và PP chọn giống cây trồng

2

1.5

0.5

TC

         

6

SH03060

Chẩn đoán phân tử và 
liệu pháp gen

2

2.0

0.0

TC

         

6

SHE04008

KT di truyền: Nguyên lý và ứng dụng

       

3

3

0

BB

SHE02005

6

SHE04009

Thực hành KT di truyền

       

1

0

1

BB

 

6

SHE04006

Công nghệ TB động vật

       

3

3.0

0.0

BB

 

6

SHE04007

Thực hành công nghệ TB động vật

       

1

0.0

1.0

BB

 

6

SHE04012

Công nghệ 
vi sinh

       

3

3.0

0.0

BB

SHE01002

6

SHE04013

Thực hành CN 
vi sinh

       

1

0.0

1.0

BB

 

6

SHE04001

Thực tập 
nghề nghiệp 1

       

5

0.0

5.0

BB

 

6

NHE02005

Phương pháp thí nghiệm

       

2

1.5

0.5

TC

 

6

NHE02038

Bệnh cây 
đại cương

       

2

1.5

0.5

TC

 

6

NHE02037

Côn trùng 
đại cương

       

2

1.5

0.5

TC

 

6

SHE03066

Nguyên lý 
trồng trọt

       

2

1.5

0.5

TC

 

6

CNE01007

Nhập môn 
chăn nuôi

       

2

2.0

0.0

TC

 

6

SHE03064

Sinh học 
phát triển ĐV

       

2

2

0

TC

 

6

SHE03065

Sinh học 
phát triển TV

       

2

2

0

TC

 

Tổng số tín chỉ học phần

36

18

16

 

41

31.5

9.5

   

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn 
(Tự chọn tối thiểu 4 TC)

23

22

1

 

23

23

1

   

Tổng số tín chỉ 
giáo dục thể chất, quốc phòng

0

0

0

 

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ học phần tin học

0

0

0

 

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ 
học phần kỹ năng mềm

0

0

0

 

0

0

0

   

Năm thứ 4

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

Chương trình 1

Chương trình 2

Mã HP tiên quyết

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

7

SH03005

Tin sinh học ứng dụng

3

2.0

1.0

BB

         

7

SH03006

Công nghệ 
tế bào ĐV

3

3.0

0.0

BB

       

SH02002

7

SH03007

Thực hành CN 
tế bào động vật

1

0.0

1.0

BB

         

7

SH03057

Chuyên đề trong CNSH

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03056

Seminar

1

1.0

0.0

TC

         

7

SH03054

An toàn sinh học

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03050

Công nghệ 
tế bào gốc

2

2.0

0.0

TC

       

SH02002

7

SH03052

CNSH trong chọn tạo giống động vật

2

2.0

0.0

TC

       

SH02004

7

SH03055

Công nghệ SH nấm ăn và 
nấm dược liệu

3

2

1

TC

         

7

SH03053

Công nghệ SH môi trường

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03058

Nông nghiệp công nghệ cao

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03059

CNSH Nano Nguyên lý và Ứng dụng

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

2

2.0

0.0

TC

         

7

SH03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

2

2.0

0.0

TC

       

CP02005

7

SH04999

Khóa luận 
tốt nghiệp

10

0.0

10.0

TC

       

SH04002

7

SHE03010

Công nghệ protein-enzyme

       

3

3.0

0.0

BB

 

7

SHE03011

Thực hành CN protein-enzyme

       

1

0.0

1.0

BB

 

7

SHE04002

Thực tập 
nghề nghiệp 2

       

8

0.0

8.0

BB

 

7

SHE04014

Công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật

       

3

3.0

0.0

BB

 

7

SHE04015

Thực hành CN nuôi cấy mô và tế bào thực vật

       

1

0.0

1.0

BB

 

7

KQE03111

QTKD 
nông nghiệp

       

2

2.0

0.0

BB

 

7

SHE03060

Chuẩn đoán phân tử và 
liệu pháp gen

       

2

2.0

0.0

TC

 

7

SHE03051

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

       

2

2.0

0.0

TC

 

7

SHE03068

Thực hành CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

       

1

0.0

1.0

TC

 

7

SHE03061

Virus học

       

2

1.5

0.5

TC

 

7

NHE03046

Nguyên lý chọn giống cây trồng

       

2

1.5

0.5

TC

 

8

SH03005

Tin sinh học ứng dụng

3

2.0

1.0

BB

         

8

SH03006

Công nghệ 
tế bào động vật

3

3.0

0.0

BB

       

SH02002

8

SH03007

Thực hành CN tế bào động vật

1

0.0

1.0

BB

         

8

SH03057

Chuyên đề trong CNSH

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03056

Seminar

1

1.0

0.0

TC

         

8

SH03054

An toàn sinh học

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03050

Công nghệ 
tế bào gốc

2

2.0

0.0

TC

       

SH02002

8

SH03052

CNSH trong chọn tạo giống động vật

2

2.0

0.0

TC

       

SH02004

8

SH03055

Công nghệ SH nấm ăn và 
nấm dược liệu

3

2

1

TC

         

8

SH03053

CNSH 
môi trường

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03058

Nông nghiệp công nghệ cao

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03059

CNSH Nano Nguyên lý và Ứng dụng

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

2

2.0

0.0

TC

         

8

SH03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

2

2.0

0.0

TC

       

CP02005

8

SH04999

Khóa luận TN

10

0.0

10.0

TC

       

SH04002

8

MLE01004

Đường lối 
cách mạng của ĐCSVN

       

3

3.0

0.0

BB

 

8

SHE03005

Tin sinh học ứng dụng

       

3

2.0

1.0

BB

 

8

MTE02038

Môi trường và con người

       

2

2.0

0.0

BB

 

8

SHE03057

Chuyên đề trong CNSH

       

2

2.0

0.0

TC

 

8

SHE03056

Seminar

       

1

1.0

0.0

TC

 

8

SHE03050

Công nghệ 
tế bào gốc

       

2

2.0

0.0

TC

SHE02002

8

SHE03052

Công nghệ 
SH trong chọn tạo giống ĐV

       

2

2.0

0.0

TC

SHE02004

8

SHE03055

Công nghệ SH nấm ăn và 
nấm dược liệu

       

3

2.0

1.0

TC

 

8

SHE03054

An toàn sinh học

       

2

2.0

0.0

TC

 

8

SHE03053

CNSH 
môi trường

       

2

2.0

0.0

TC

 

8

SHE03059

CNSH Nano Nguyên lý và Ứng dụng

       

2

2.0

0.0

TC

 

8

SHE03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

       

2

2.0

0.0

TC

 

8

SHE03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

       

2

2.0

0.0

TC

CPE02005

8

SHE03058

Nông nghiệp công nghệ cao

       

2

2.0

0.0

TC

 

Tổng số tín chỉ học phần

24

13

11

 

33

23

10

   

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn 
(tự chọn tối thiểu 10 TC)

21

20.5

0.5

 

21

20.5

0.5

   

Tổng số tín chỉ 
giáo dục thể chất, quốc phòng

0

0

0

 

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ học phần tin học

3

2

1

 

3

2

1

   

Tổng số tín chỉ 
học phần kỹ năng mềm

0

0

0

 

0

0

0

   
 

Năm thứ 5

Học kỳ

Mã HP

Tên HP

Chương trình 1

Chương trình 2

Mã HP tiên quyết

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB/ TC

9

SHE04999

Khóa luận 
tốt nghiệp

       

10

0.0

10.0

BB

SHE04002

Tổng số tín chỉ học phần

       

10

0

10

   

Tổng số tín chỉ học phần tự chọn

       

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ 
giáo dục thể chất, quốc phòng

       

0

0

0

   

Tổng số tín chỉ học phần tin học

       

0

0

0

 

 

Học kì 2, năm học 2017 – 2018, Học viện đã có Thông báo số 01/TB-TCKT ngày 02/02/2018 về việc thông báo lịch thu tiền học phí sinh viên (SV) trong học kì 2 năm học 2017 - 2018, hạn nộp đến ngày 17/03/2018.

Thông báo số 07/TB-TCKT ngày 19/03/2018 về việc đốc thu học phí học kì 2 năm học 2017 - 2018, hạn nộp đến ngày 26/03/2018.  

Học viện đã cập nhật kết quả học phí hết ngày 30/03/2018. Sinh viên tra cứu kết quả học phí của mình tại địa chỉ http://www.daotao.vnua.edu.vnvào mục Đăng ký học/Xem học phí/Nhập mã SV. Các thông báo liên quan đến học phí được đăng tải tại địa chỉ   http://www.vnua.edu.vnhttp://www.daotao.vnua.edu.vn và mục thông báo của Ban Tài chính và Kế toán (http://www.vnua.edu.vn/phongban/tckt/).

            Theo quy định của Học viện những sinh viên còn tồn nợ học phí sẽ không có tên trong danh sách học và thi kết thúc học phần trong học kỳ 2 năm học 2017 – 2018, không được đăng ký học phần cho học kì hè năm học 2017 – 2018 và kì 1 năm học 2018 - 2019.

 Để tạo điều kiện cho những SV còn nợ học phí (do đăng kí học ngoài giờ hành chính muộn, thiếu tiền duy trì tài khoản,...), có nguyện vọng hoàn thành học phí, thi kết thúc học phần Học kì 2, năm học 2017 – 2018 và được đăng ký học phần kì hè, năm học 2017 – 2018 và kì 1, năm học 2018 - 2019, Học viện cho phép SV được nộp học phí từ ngày 11/04/2018 đến 16 giờ ngày 24/04/2018. Sinh viên nộp tiền vào tài khoản của SV được mở tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Chương Dương, VietinBank Chương Dương). SV chú ý:

 Số tiền trong tài khoản ≥ Tổng số tồn nợ học phí còn phải nộp +  Số tiền duy trì tài khoản

 Số tiền duy trì tài khoản ≥ 50.000 đồng, nếu trong tài khoản SV chưa đủ để tồn tại số dư tài khoản, khi nộp học phí SV nộp thêm tiền để đảm bảo ngoài tiền học phí cần có thêm (ví dụ: 100.000 đồng, trong đó 50.000 đồng để tồn tại số dư tài khoản do Ngân hàng quy định, 50.000 đồng để đảm bảo cho các dịch vụ tài khoản mà SV đăng ký như tiền duy trì tài khoản hàng tháng (theo chính sách của ngân hàng), in sao kê tài khoản, dịch vụ vắn tin tài khoản qua điện thoại, ... các dịch vụ này Ngân hàng sẽ  trừ tiền tự động trên tài khoản của SV (nếu SV đăng ký dịch vụ). Sau khi Học viện thu học phí, số tiền duy trì tài khoản vẫn tồn tại trong tài khoản của SV ). Sinh viên cần kiểm tra cả các khoản nộp khác (học phí các môn kỹ năng mềm của Trung tâm Kỹ năng mềm, ...) để không ảnh hưởng đến số tiền nộp học phí.

Sau thời gian trên, Học viện sẽ không giải quyết việc thu học phí của những SV còn chưa hoàn thành học phí. Sinh viên chưa hoàn thành việc nộp học phí sẽ không có tên trong danh sách thi kết thúc học phần trong Học kì 2 năm học 2017 – 2018 và không được đăng ký học phần trong học kì hè năm học 2017 – 2018 và kì 1 năm học 2018 - 2019. Ngoài ra, hệ thống sẽ khóa thông tin của những SV này.

Đề nghị tất cả SV còn nợ học phí thực hiện theo đúng nội dung thông báo này.


nam


vcms